Hồ Nhỏ

BẢNG THỐNG KÊ HỒ CHỨA
Do công ty TNHH một thành viên thủy lợi Tam Đảo quản lý
TT Đơn vị quản lý,
tên hồ
Đại điểm
(Xã,huyện)
Diện tích mặt hồ (ha) Các thông số
 W hữu ích
(106m3)
Cao độ mực nước Đập Cống lấy nước Tràn Xả Lũ
Chết
(m)
DBT
(m)
GC
(m)
L(m) H(m) CĐ đỉnh
(m)
CĐ đáy
(m)
nxBxH-Ø Máy
đóng mở
Cửa
van
B tràn
(m)
nxBxH
(m)
 Cao
trình
ngưỡng
tràn (m)
Hình
thức
tràn
I Xí nghiệp Thủy lợi Xạ Hương
1 Hồ Đồng Thứ Minh Quang-
Tam Đảo
      0,98      0,011 150 5,2 ɸ30×8,5
0,6×0,7×5
V1 Thép 4 24x4x0,7     35,60 Tự do
2 Hồ Chùa Vàng Minh Quang-
Tam Đảo
0,1      0,003 50 2,5 5x1x1,5
3 Hồ Hốc Nến Gia Khánh-
Bình Xuyên
      2,34      0,026 105 3,8 ɸ40×10
tông
4 Hồ Sơn Bỉ Gia Khánh-
Bình Xuyên
      8,35      0,058 309 2,5 ɸ100x12x2 2V1 Thép
5 Hồ Gốc gạo Gia Khánh-
Bình Xuyên
      7,97      0,096 169 3,5 ɸ30×17 Thép 9 20x5x1,2 Tự do
6 Hồ Giếng Thang Hợp Châu-
Tam Đảo
1,8      0,014 70 3 0,3×0,4×12 V1 Thép
7 Hồ Bảo Phác Hợp Châu-
Tam Đảo
      1,90      0,025 160 4 0,7×0,9×6
tông
Cộng   23,44     0,232
II Xí nghiệp Thủy lợi Làng Hà
1 Hồ Miếu Thầy Xã Hồ Sơn,
huyện Tam Đảo
3,65      0,019 0,3 0,5 70 3 8,0 0,2 4×0,7×0,8 Thép
2 Hồ Cây Thị Xã Hồ Sơn,
huyện Tam Đảo
0,0 0,5 5 0,6 1,0 0,5
3 Hồ Dộc cỏ Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,7      0,015 0,5 2,2 2,2 155 3,54 5,0 1,7 12xɸ60
4 Hồ Thường Trực Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,105      0,028 0,5 2,7 2,7 75 3,10 6,0 2,2 9xɸ60 Thép
5 Hồ Dộc Dông Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,00      0,014 0,3 1,4 1,4 120 1,60 9,0 1,1 13xɸ80
6 Hồ Dộc Vối Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,530      0,014 0,5 2,7 2,7 60 3,40 4,0 2,2 2×1,0×1,3 Thép
7 Hồ Liên Hoàn Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,675      0,014 0,5 2,1 2,1 270 3,20 2,0 1,6 6xɸ20 Thép
8 Hồ Cây Đa Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,450      0,009 0,3 2,0 2,0 90 3,00 3,0 1,7 6xɸ20
9  Hồ Cổng Lấp Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,045      0,023 0,5 2,2 2,2 75 2,90 5,0 1,7 10xɸ50 Thép
10 Hồ Dộc ỷ Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,195      0,001 0,3 1,6 1,6 65 1,80 4,0 1,3 10xɸ60
11 Hồ Dộc Sau Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,150      0,001 0,3 1,0 1,0 75 1,50 4,0 0,7 10xɸ70
12 Hồ Đồng Đình Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,822      0,012 0,5 1,5 1,5 150 3,60 4,0 1,0 14×0,5×0,5
13 Hồ Cổng Sau Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,110      0,009 0,3 0,8 0,8 110 1,50 2,5 0,5 5xɸ60
14 Hồ Dộc Thải Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,175      0,002 0,5 1,0 1,0 70 2,00 2,0 0,5 8xɸ60
15 Hồ Đồng Khoang Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,300      0,005 0,5 1,7 1,7 70 2,00 2,0 1,2 8xɸ60 Thép
16  Hồ Dộc Lịch Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,526      0,008 0,4 1,5 1,5 120 2,00 2,0 1,1 6×0,5×0,6
17 Hồ Dộc Khuyến Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,20      0,026 0,6 2,2 2,2 170 2,00 5,0 1,6 12xɸ70
18 Hồ Dộc Sống Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,023      0,014 0,5 1,4 93 3,90 4,0 0,9 13xɸ40
19 Hồ Dộc Bầu Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,985      0,027 0,5 2,7 85 3,30 3,0 2,2 10×0,7×0,8 Thép
20 Hồ Cây Sy Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,1875      0,015 0,5 1,3 95 1,90 4,0 0,8 10xɸ60
21 Hồ Chòm Sen Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
2,640      0,048 0,5 1,8 140 2,20 3,0 1,3 10×0,7×0,7
22 Hồ Tò Voi Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,100      0,028 0,5 2,5 55 3,00 4,0 2,0 18×0,6×0,7 Thép
23 Hồ Làng Trước Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
2,250      0,034 0,5 1,5 150 3,10 4,0 1,0 11xɸ30 Van
đĩa
24 Hồ Cầu Trình Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
1,560      0,023 0,5 1,5 130 3,70 5,0 1,0 6×0,6×0,8 Thép
25 Hồ Dộc Mé Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,800      0,019 0,5 2,4 3,0 90 3,60 5,0 1,9 14×0,6×0,7 3 14x3x1 Tự do
26 Hồ Làng  Dọc Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,054      0,001 50,0 2,0 6xɸ60
27 Hồ Dộc Nghè Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,054      0,001 60,0 1,2 10xɸ61
28 Hồ Gù Ghì Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,150      0,001 0,3 0,5 60 1,50 2,5 0,2 6xɸ60
29 Hồ  Ao Đanh Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,120      0,002 0,3 1,3 60 1,50 2,5 1,0 7xɸ60
30 Hồ Dộc Mùn Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,180      0,005 0,3 1,2 30 1,50 2,0 0,9 9xɸ60
31 Hồ Lò Ngói Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,090      0,001 0,3 1 0 0,00 0,0 0,7 5xɸ600
32 Hồ Trũng Hỡi Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,080      0,001 0,4 1,3 40 2,00 4,0 0,9 7xɸ60
33 Hồ Tò Ve Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,08      0,001 0,3 1,0 40 2,00 2,0 0,7 6xɸ60
34 Hồ Dộc Chùa Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,100      0,001 0,3 0,7 100 0,00 2,0 0,4 4xɸ60
35 Hồ Dộc San Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,018      0,000 0,3 1,5 15 1,50 2,0 1,2 5xɸ60
36 Hồ Rừng Sặt Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,950      0,014 0,5 2,8 95 3,50 5,0 2,3 17×0,5×0,5
37  Hồ Giếng Lực Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,483      0,014 1,0 1,0 69,5 3,60 2,0 0,0 5xɸ20
38 Hồ Văn Hoá Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,120      0,001 0,3 1,8 25 3,00 3,0 1,5 9xɸ60
39 Hồ Chùa Thiện Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,520      0,009 0,5 80 2,80 3,0 8xɸ60
40 Hồ Dộc Đầm Xã Hướng Đạo,
huyện Tam Dương
0,3      0,004 0,4 30 2,50 10xɸ60
41 Hồ Xó Trú Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
0,2725      0,004 0,3 1,3 89 1,8 2,4 1 6×0,5×0,7
42 Hồ Xó Dù Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
4,050      0,162 0,5 4 174 5,0 5,3 3,5 16xɸ30 Van
đĩa
43 Hồ Dộc Chằm Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
0,390      0,008 0,5 2,0 85 2,7 3,6 1,5 11×0,5×0,8
45 Hồ Giếng Văn Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
0,3400      0,004 0,4 1,2 76 1,5 2,7 0,8 7×1,0×1,5
46 Hồ Làng Chanh Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
1,500      0,030 0,5 2 100 3,0 4,8 1,5 12×0,5×0,6 1 5x1x2       2,00 Tự do
47 Hồ Đồng Trong Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
0,49      0,005 0,4 1,3 86 2,0 4,8 0,9 9×0,5×0,6
48 Hồ Cổng Làng Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
0,532      0,009 0,4 1,7 92 3,0 4,0 1,3 8×0,8×1,0
49 Hồ Đồng nhập Xã Tam Quan,
huyện Tam Đảo
2,538      0,165 1,0 6,5 7,0 165 8,0 5,0 5,5 21xɸ40 Van
côn
4,5 30×4,5×1       7,00 Tự do
50 Hồ Đồng Sào Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,126      0,001 0,3 1,0 90 2,4 4,0 0,7 3×2,1×1,1
51 Hồ Tiên Lộng Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,50      0,011 0,5 2,0 95 3,0 5,5 1,5 11×0,5×0,7 Thép
52 Hồ Ao Tràng Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,35      0,007 0,5 2,0 80 3,0 3,0 1,5 5,4×0,3×0,4 Thép
53 Hồ Khu 9 Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,7      0,018 0,5 2,5 112 3,5 5,2 2,0 16×0,8×0,9 Thép
54 Hồ Dộc Cũ (Khu 8) Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,59      0,015 0,5 2,5 120 4,05 6,0 2,0 16×0,5×0,6 Thép
55 Hồ Cây Thị Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,6      0,012 0,5 2,0 100 3,0 5,0 1,5 18xɸ40 Van
côn
2,8 4,4×2,8×1       2,00 Tự do
56 Hồ Cây Vình Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,53      0,013 0,6 2,5 111 4,0 5,0 1,9 6,6xɸ60 Thép
57 Hồ Đồng Láng Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,79      0,016 0,5 1,5 151 3,0 6,0 1,0 9xɸ100 Thép
58 Hồ Dộc Sỹ Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,58      0,012 0,5 2,0 74 3,0 4,0 1,5 7×0,6×0,9
59 Hồ Móc Hái Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,4      0,006 0,3 1,5 42 2,5 4,0 1,2 7×0,6×1,0
60  Hồ Vẽ Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,27      0,004 0,3 1,5 69 3,0 5,5 1,2 11,5×0,6×0,9
61 Hồ Bới Hú Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,38      0,008 0,5 2,0 50 2,8 4,6 1,5 19,5xɸ40 Thép
62 Hồ Giữa Xã Hoàng Hoa,
huyện Tam Dương
0,12      0,001 0,3 1,0 60 2,0 3,0 0,7 11,5×0,6×0,9
63 Hồ Cầu Đài Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,16      0,004 0,4 2,5 50 3,0 4,0 2,1 7×1,0×1,0 Thép
64 Hồ Dộc Chùa Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,213      0,003 0,3 1,4 90 2,5 2,0 1,1 6xɸ60
65 Hồ Suối Đùm Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,275      0,002 0,0 0,7 55 2,0 5,6 0,7 8×1,0×1,2
66 Hồ Sơn Thanh Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,21      0,002 0,2 0,8 70 2,0 1,5 0,6 6xɸ30
67 Hồ Dộc Chuôí Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,42      0,013 1,0 3,2 90 5,3 4,0 2,2 7xɸ40 Thép
68 Hồ Đồng Cã Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,56      0,010 0,4 1,4 90 4,0 5,0 1,0 14xɸ60 Thép
69 Hồ Bi Chấy Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,48      0,009 0,5 1,9 60 3,0 6,0 1,4 15×0,6×0,8 Thép
70 Hồ Đông Lộ Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,44      0,005 0,5 1,2 220 1,5 1,5 0,7 5xɸ30
71 Hồ Giáp Giang Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,67      0,007 0,3 1,0 240 2,0 2,0 0,7 6×0,6×1,0
72 Hồ Ông Phong Xã Đại Đình,
huyện Tam Đảo
0,0702      0,001 0,3 0,7 27 3,0 2,0 0,4 5×0,6×0,4
73 Hồ Đồng Bông Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
5,4      0,108 0,5 2 130 3,7 6,0 1,5 16xɸ30 Van
côn
2 10x2x1,5       2,00  Tự do
74 Hồ Dộc Bói Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,44      0,004 0,3 1 68 2,9 2,0 0,7 11,2×0,4×0,5
75 Hồ Ninh Hà Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,5      0,009 0,4 1,9 109 3,6 4,0 1,5 16×0,6×0,8
76 Hồ Đồng Đình Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,5      0,009 0,5 1,7 78 2,8 4,0 1,2 7xɸ70 1,2 70×1,2×1  Tự do
77 Hồ Đồng Dấp Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,25      0,003 0,3 1 61 3,3 2,3 0,7 8,6×0,5×0,6
78 Hồ Đồng ý Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,76      0,016 0,5 2,1 78 3,5 1,5 1,6 14×0,6×0,7
79 Hồ Đầm Trại Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,1      0,001 0,0 1 50 2,5 4,0 1,0 3,5×0,6×0,7
80 Hồ Gô Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
2      0,020 0,5 1 120 2,4 7,5 0,5 15xɸ70 f100 15xf100  Tự do
81 Hồ Ao Lau Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,75      0,013 0,4 1,7 90 3,8 3,0 1,3 12,6xɸ50 Thép
82 Hồ Hữu Thủ Lớn Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,5      0,008 0,5 1,5 36 3,2 4,0 1,0 7xɸ40
83 Đập Hàm Rồng Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,5      0,008 0,4 1,6 50 2,5 4,0 1,2 9×0,4×0,3
84 Đập D9 Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
2      0,020 0,4 1 80 4 4,0 0,6 12×0,5×0,7 Thép
86 Hồ Sơn Cao Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
1,36      0,041 0,5 3 134 5,1 5,0 2,5 12,5xɸ30 Van
côn
f60 5,5xf60  Tự do
87 Hồ Dộc Chè Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,28      0,003 0,3 1 60 2 4,0 0,7 8×0,4×0,6
 88 Hồ Đình Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,3 0,003 0,4 9 100 1,5 4,0 8,6 7×0,4×0,5
89 Hồ Hiệu Bộ Xã Kim Long,
huyện Tam Dương
0,12 0,001 0,3 1 35 1,5 2,0 0,7 8×0,3×0,4
Cộng 61,8 1,295
III Xí nghiệp Thủy lợi Vĩnh Thành
1 Hồ Phân Lân Thượng Xã Đạo trù,
Huyện Tam Đảo
6,5      0,600 129 8 1xɸ40 Van
côn
10 76x10x2,5  Tự do
2 Hồ Phân Lân Hạ Xã Đạo trù,
Huyện Tam Đảo
0,7      0,100 28 2,5 1xɸ40 Van
côn
6,5 22×6,5  Tự do
3 Hồ Tiên Long Xã Đạo trù,
Huyện Tam Đảo
0,36      0,014 28 3,2 1×0,8×0,8
4 Hồ Bồ Trong Xã Bồ Lý,
huyện Tam Đảo
1,6      0,040 200 4 1xɸ80
5 Hồ Dialog 1 Xã Bồ Lý,
huyện Tam Đảo
0,182      0,003 45 1,8 1×0,5×0,6
6 Hồ Trại Mái Xã Bồ Lý,
huyện Tam Đảo
1,52      0,056 175 1,7 1xɸ100
7 Hồ Dialog 2 Xã Bồ Lý,
huyện Tam Đảo
0,278      0,005 65 3 1xɸ40
8 Hồ San Kéng Xã Yên Dương,
Huyện Tam Đảo
4,89      0,320 70 5 1xɸ30 Van
côn
5 10x5x2,5  Tự do
9 Hồ Đồng Ơn Xã Yên Dương,
Huyện Tam Đảo
0,42      0,026 114 3 1xɸ30 Van
côn
3 55x3x1,5  Tự do
10 Hồ Đồng Thụt Xã Yên Dương,
Huyện Tam Đảo
1,44      0,056 160 5,1 1xɸ40 Van
côn
3 30x3x1  Tự do
Cộng   17,89     1,220
IV Xí Nghiệp Thủy Lợi Gia Khau
1 Hồ Hương Đà Thiện Kế-
Bình Xuyên
25      0,300 15,3 19,5 20,5 220 6 21,35 15,35 17xɸ40 V1 7,5 50×7,5×1,85 19,5  Tự do
2 Hồ Hiệp Hòa Đông Thiện Kế-
Bình Xuyên
35      0,420 13,5 15,3 16,3 540 4,1 17,1 13 15xɸ40 Van
Côn
5 60x5x1,8 15,3  Tự do
3 Hồ Hiệp Hòa Tây Thiện Kế-
Bình Xuyên
13,5 15,3 16,3 570 4,1 17,1 13 15xɸ40 Van
Côn
4 Hồ Ao Trạch Thiện Kế-
Bình Xuyên
     0,004 45 2,5 6xɸ50
5 Hồ Tài Lực 1+2 Thiện Kế-
Bình Xuyên
     0,004 80 2,0 10xɸ300
6 Hồ Trường Làng Thiện Kế-
Bình Xuyên
     0,001 40 1,5
8 Hồ Cầu sậu Thiện Kế-
Bình Xuyên
10      0,007 10,3 11 12 240 2,5 12,7 10,2 15xɸ40 V1 5,5 45×5,5×1,7 11  Tự do
9 Hồ Đầu Đồng Thiện Kế-
Bình Xuyên
0,23      0,004 96 1,2 5xɸ30
10 Hồ Tùng Sơn Thiện Kế-
Bình Xuyên
0,25      0,050 108 1 5xɸ30
11 Hồ Hoàng Oanh Hương Sơn-
Bình Xuyên
1,4      0,060 150 4,5 23,5×0,4×0,5 5 25x5x2  Tự do
12 Hồ Hương Ngọc Hương Sơn-
Bình Xuyên
5,5      0,027 120 2,8 15xɸ50
13 Hồ Đồng Uyển Hương Sơn-
Bình Xuyên
2      0,003 80 3 15xɸ30
14 Hồ Hang Đá Hương Sơn-
Bình Xuyên
1,5      0,001 100 3 7xɸ80
15 Hồ Hóc Hang Hương Sơn-
Bình Xuyên
2      0,008 100 3 6xɸ60
Cộng   82,88     0,888
V Xí nghiệp Thủy lợi Thanh Lanh
Đập chính Xã Trung Mỹ,
huyện Bình Xuyên
362 29 78,1 60 1,0×1,3×42 + ɸ100×70 Thuỷ
lực
Thép
Đập phụ số 1 Xã Trung Mỹ,
huyện Bình Xuyên
76 12 79,1
Đập phụ số 2 Xã Trung Mỹ,
huyện Bình Xuyên
159 9,1 79,1
1 Hồ La Cóc Xã Trung Mỹ,
huyện Bình Xuyên
1,656      0,032 22,0 25 25,5 120 7 27,5 15xɸ50 V1 Thép 4 30x4x2 25  Tự do
2 Hồ Rừng Thần Xã Bá Hiến,
huyện Bình Xuyên
3,98      0,043 15,5 18,7 19,5 210 5 21,5 6xɸ40 1,5 50×1,5×1,5 18,7  Tự do
3 Hồ Tân Ngọc Xã Bá Hiến,
huyện Bình Xuyên
2,3      0,030 10,5 13,5 14 160 4 15,3 7xɸ30
4 Hồ Đê Hến Xã Bá Hiến,
huyện Bình Xuyên
3,13      0,035 10,2 12,5 13,2 150 5 14,2 7xɸ40
5 Hồ Đê Bắc Kế Xã Bá Hiến,
huyện Bình Xuyên
2,5      0,024 10,7 12,7 13,5 180 3 14,8 5xɸ30
Cộng   13,6     0,164