HỒ THANH LANH

HỒ CHỨA NƯỚC THANH LANH

1. TÊN CÔNG TRÌNH: Hồ chứa nước Thanh Lanh
2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: Trên dòng chính suối Tranh đầu làng Thanh Lanh thuộc địa phận xã Trung Mỹ huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc.
3. NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TRÌNH:
– Cấp nước tưới tự chảy cho 1200 ha đất canh tác ở các xã Trung Mỹ, Bá Hiến và Thiện Kế.
– Góp phấn làm chậm lũ cho vùng đồng bằng Vĩnh Yên, Phúc Yên
4. CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI:
Đầu mối hồ chứa: 1 đập chính ngăn suối Tranh và 2 đập phụ, tràn xả lũ, tràn sự cố,cống lấy nước và khu quản lý.
5. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU:
a) Hồ chứa:
– Mực nước dâng bình thường: MNDBT: 76,60m
– Mực nước gia cường: MNGC: 77,48m
– Cấp công trình: Đầu mối cấp III
– Mực nước chết: MNC: 62,20m
– Dung tích toàn bộ ứng với: MNDBT: 10,621×10^6 m3
– Dung tích chết ứng với: MNC: 0,720×10^6m3
– Dung tích gia cường ứng với: MNGC: 11,871×10^6m3
– Dung tích hữu ích: Whi: 9,829×10^6m3
– Chế độ điều tiết: Năm
– Diện tích lưu vực: FLV = 23km2
– Tần suất lũ thiết kế: PTK = 1%
– Mức đảm bảo tưới: P = 75%
b) Đập ngăn sông: (Đập chính)
– Thể loại: Đập vật liệu địa phương
– Cao trình đỉnh tường chắn sóng: 79,10m
– Cao trình đỉnh đập đất: 78,10m
– Chiều rộng đỉnh đập: B = 5m
– Chiều dài đỉnh đập: L = 362m
– Chiều cao đập lớn nhất: Hmax = 29m (không kể tường chắn sóng)
– Cơ I:
+ Chiều rộng cơ B:
+ Cao trình đỉnh cơ đập:
– Cơ II:
+ Chiều rộng cơ B:
+ Cao trình đỉnh cơ đập:
– Cơ III:
+ Cao trình đỉnh cơ đập:
– Hệ số mái thượng lưu: m1=2,75 ;m2=3,5 ; m3=4,5
– Hệ số mái hạ lưu: m1=2,75 ;m2=3 .
c) Cống lấy nước:
– Vị trí: Cống lấy nước đặt tại vai trái đập chính
– Cống chia làm 2 đoạn:
+Đoạn 1: Từ cửa vào đến buồng van dài 32m bằng BTCT,có mặt cắt bxh=1×1,3m ,độ dốc:i=0
+Đoạn 2:Từ buồng van đến cửa ra có tiết diện tròn D=100cm,bằng BTCT có lót ống thép dày 8mm,dài 76mm,độ dốc:i=0,01
– Cao độ ngưỡng cống tại cửa vào: 60,0m
– Chiều dài cống: 112m
– Máy đóng mở: TL máy V20
HL: Van Côn
– QT.kế = 1,43 m3/s
– Qmax = 1,72 m3/s
– Qmax dẫn dòng thi công: 2,81 m3/s
d) Tràn xả lũ chính:
– Vị trí: Đặt tại vai phải của đập phụ 2
– Thể loại: Tràn BTCT M200 có cửa, dốc nước – máng phun, tiêu năng đáy.
– Số cửa: Tràn 1 cửa bằng van cung
– Lưu lượng xả lớn nhất: Qxả max = 272m3/s
– Cao trình ngưỡng tràn: 71,6m
– Kích thước cửa cung bxh = (10×5) m
– Hình thức ngưỡng tràn: ngưỡng tràn dạng mặt cắt thực dụng không chân không.
– Chiều dài tràn: L = 120m.
– Độ dốc :i=0,1
– Cửa van cung bằng thép đóng mở bằng tời 10TĐ2 dây cáp D 20,5mm, vận hành bằng điện, thủ công.